Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Lê Thế Hiếu.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi HK II và đáp án Toán 10CB - Đề số 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:05' 28-03-2011
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 170
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:05' 28-03-2011
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ II. NĂM HỌC 2008 - 2009
Môn: TOÁN - LỚP 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề:
Bài 1) (2 diểm) Giải các bất phương trình sau:
a)
b)
Bài 2) (2 diểm) Chọn 20 học sinh để ghi kích cỡ áo của các em ta có bảng số liệu sau:
37 39 38 40 38 39 38 37 39 39
40 38 38 39 39 37 41 40 38 39
a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất.
b) Tính giá trị trung bình và phương sai của mẫu số liệu trên.
Bài 3) (2 diểm)
a) Không dùng máy tính, tính cos2a và sin2a biết
b) Rút gọn:
Bài 4) (2 diểm) Cho tam giác ABC có AB = 2cm, BC = 4cm, góc B = 1200
Tính cạnh AC
Tính diện tích và đường cao AH của tam giác ABC
Bài 5) (2 diểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 - 4x - 5 = 0
Tìm tâm, bán kính đường tròn và viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp tuyến song song đường thẳng x + y + 1 = 0
Viết phương trình chính tắc của elip có một tiêu điểm là tâm của đường tròn và đi qua điểm A(2; 3)
----------Hết----------
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
ĐÁP ÁN TOÁN 10 CB
Bài 1(2đ)
Đáp án
ĐIỂM
Câu a (1đ)
+) Lập bảng xét dấu VT
Tam thức có hai nghiệm: x = - 2 và x = 3
Nhị thức 1 – 2x có nghiệm
x
- 2 3
+ 0 - - 0 +
1 – 2x
+ + 0 - -
VT
+ 0 - + 0 -
+) Suy ra tập nghiệm của bất phương trình
0,25
0,5
0,25
Câu b (1đ)
ta có hệ bất phương trình
ta có hệ bất phương trình
Vây bất phương trình đã cho là
0,5
0,25
0,25
Bài 2
Câu a (1đ)
Giá trị
Tần số
Tần suất %
37
3
15
38
6
30
39
7
35
40
3
15
41
1
5
Cộng
20
100%
0,5
0,5
Câu b (1đ)
b)
=
x2 = (1.0618)2 =1.1275
0,5
0,5
Bài 3
Câu a (1đ)
a)
Do đó
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu b (1đ)
b)
0,5
0,25
0,25
Bài 4 (1đ)
a)AC2 = AB2 + BC2 - 2AB.BC.cosB
= 4 + 16 - 2.2.4.()
= 4 + 16 + 8 = 28
=>AC = 2(cm)
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu b (1đ)
b)S =AB.BC.sinB
=.2.4.sin1200 = 4 = (cm2)
Áp dụng
Suy ra
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 5
Câu a (1đ)
* a = -2; b = 0; c = -5
Tâm I( 2; 0 )
Bk R =
PT tt có dạng x + y + c = 0
Ta có d(I; ) = R
0,25
0,25
0
Môn: TOÁN - LỚP 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề:
Bài 1) (2 diểm) Giải các bất phương trình sau:
a)
b)
Bài 2) (2 diểm) Chọn 20 học sinh để ghi kích cỡ áo của các em ta có bảng số liệu sau:
37 39 38 40 38 39 38 37 39 39
40 38 38 39 39 37 41 40 38 39
a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất.
b) Tính giá trị trung bình và phương sai của mẫu số liệu trên.
Bài 3) (2 diểm)
a) Không dùng máy tính, tính cos2a và sin2a biết
b) Rút gọn:
Bài 4) (2 diểm) Cho tam giác ABC có AB = 2cm, BC = 4cm, góc B = 1200
Tính cạnh AC
Tính diện tích và đường cao AH của tam giác ABC
Bài 5) (2 diểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 - 4x - 5 = 0
Tìm tâm, bán kính đường tròn và viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp tuyến song song đường thẳng x + y + 1 = 0
Viết phương trình chính tắc của elip có một tiêu điểm là tâm của đường tròn và đi qua điểm A(2; 3)
----------Hết----------
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
ĐÁP ÁN TOÁN 10 CB
Bài 1(2đ)
Đáp án
ĐIỂM
Câu a (1đ)
+) Lập bảng xét dấu VT
Tam thức có hai nghiệm: x = - 2 và x = 3
Nhị thức 1 – 2x có nghiệm
x
- 2 3
+ 0 - - 0 +
1 – 2x
+ + 0 - -
VT
+ 0 - + 0 -
+) Suy ra tập nghiệm của bất phương trình
0,25
0,5
0,25
Câu b (1đ)
ta có hệ bất phương trình
ta có hệ bất phương trình
Vây bất phương trình đã cho là
0,5
0,25
0,25
Bài 2
Câu a (1đ)
Giá trị
Tần số
Tần suất %
37
3
15
38
6
30
39
7
35
40
3
15
41
1
5
Cộng
20
100%
0,5
0,5
Câu b (1đ)
b)
=
x2 = (1.0618)2 =1.1275
0,5
0,5
Bài 3
Câu a (1đ)
a)
Do đó
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu b (1đ)
b)
0,5
0,25
0,25
Bài 4 (1đ)
a)AC2 = AB2 + BC2 - 2AB.BC.cosB
= 4 + 16 - 2.2.4.()
= 4 + 16 + 8 = 28
=>AC = 2(cm)
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu b (1đ)
b)S =AB.BC.sinB
=.2.4.sin1200 = 4 = (cm2)
Áp dụng
Suy ra
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 5
Câu a (1đ)
* a = -2; b = 0; c = -5
Tâm I( 2; 0 )
Bk R =
PT tt có dạng x + y + c = 0
Ta có d(I; ) = R
0,25
0,25
0
 







Các ý kiến mới nhất